Trường Macquarie University, Úc 2024

Trường Macquarie University, Úc 2024

Trường Macquarie University, Úc

  • Loại trường: Public
  • Năm thành lập: 1964
  • Tổng số học sinh: Hơn 44,000 học sinh sinh viên trong đó có +10,000 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: Balaclava Rd, Macquarie Park NSW 2109, Úc
  • Website: https://www.mq.edu.au/

Nếu bạn đang muốn tìm kiếm một nơi sinh sống và học tập thì không đâu khác ngoài Sydney. Thành phố trong mơ của nhiều quốc gia khác về tỷ lệ an toàn, năng động, thân thiện, đa văn hóa. Úc nối tiếng có lối sống phóng khoáng, thoải mái, tiêu chuẩn cao đặc biệt là trong đời sống và giáo dục. Rất hoan nghênh đến với Macquarie University – MQ, trường đại học công lập luôn đứng trong top đầu các trường đại học của Úc. Với chất lượng nền giáo dục tiêu chuẩn cao sẽ đem lại cho du học sinh nhiều cơ hội trải nghiệm học tập tiêu chuẩn của thế giới.

Macquarie University được công nhận trên toàn cầu về tính ưu việt trong các ngành nghiên cứu then chốt, cũng như đào tạo ra những sinh viên tốt nghiệp nằm trong số những chuyên gia được săn đón nhiều nhất thế giới. Kể từ khi thành lập vào năm 1964, Macquarie tập trung vào việc thúc đẩy sự hợp tác giữa sinh viên, học giả, ngành công nghiệp và xã hội, khuyến khích tất cả vượt qua ranh giới quan điểm của chính họ.

Macquarie University Central Courtyard Precinct | Landscape Australia

Vị trí

Hai campus chính:

1. Campus chính 

Đại học Macquarie nằm trong Khu công nghệ cao của Úc – Macquarie Park Innovation District, cách trung tâm Sydney 15km. Đây là nơi tọa lạc của bệnh viện Macquarie, hơn 180 tổ chức quốc tế, và 200 doanh nghiệp nhỏ, tạo nên một cộng đồng sáng tạo tuyệt vời với nhiều cơ hội hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau.

Hơn 300 công ty hàng đầu đặt trong học xá của trường hoặc nằm cùng khu vực như Abbott, Canon, Deloitte, Fujitsu, Huawei, Microsoft, Sony, Huyndai…

Networking chính là điểm mạnh của Macquarie trong việc tạo ra cho bạn hàng ngàn cơ hội để tìm kiếm việc làm, thực tập tại các công ty trong khu vực.

Trường cũng cách bãi biển Bondi beach 25km và sân bay 25km.

2. Macquarie University City Campus

Chỉ tập trung một số ngành:

  • Master of Accounting (CPA Program)
  • Master of Applied Finance
  • Master of Applied Finance (Advanced)
  • Master of Banking and Finance • Master of Commerce (Finance)

Macquarie University Central Courtyard & TLC Building | WT Australia

Xếp hạng trường Macquarie University

  • Top 1% các trường đại học trên thế giới (theo QS, 2023 and THE, 2024)
  • #10 tại Úc và hạng 130 các trường trên thế giới
  • Sinh viên tốt nghiệp Macquarie thường có mức lương khởi điểm cao nhất tại Úc . #8 theo đánh giá của QS World University Rankings, 2024)
  • 100% các nghiên cứu đều đạt tiêu chuẩn Quốc tế

Macquarie University – MQ, cung cấp xây dựng khối học tập mơ ước, kiến thức nghề nghiệp nhanh chóng  giúp bạn có thể dễ dàng khởi nghiệp trong bất kì lĩnh vực nào, đó chỉ là một trong những lí do thiết yếu giải thích vì sao việc Macquarie University được xếp hạng 10 tại Úc về việc làm sau đại học.

Macquarie University Rankings, Courses, Admissions 2024, Cost, Scholarships, Placements & Scholarships

Chương trình đào tạo

Các bậc đào tạo: 

  • Cử nhân
  • Thạc sĩ
  • Sau đại học
  • Tiến sỹ

1. Business:

  • Đặc biệt với ngành thạc sỹ Kế toán và thạc sỹ kế toán nâng cao được công nhận bởi CPA Australia (CPAA), Chartered Accountants Australia and New Zealand (CAANZ) and the Association of Chartered Certified Accountants (ACCA).
  • Ngành cử nhân kế toán có chương trình học 3 – 4 năm
  • Xếp hạng 2 tại Úc và Top 80 Thế giới về ngành Business Analytics, hạng 2 tại Úc và hạng 39 tại Úc ngành Applied Finance (QS Business Master’s Rankings, 2024)
  • Các ngành top là các ngành cử nhân hoặc thạc sỹ kế toán, Quản trị rủi ro, Phân tích kinh doanh
    • Master of Management
    • Master of Social Entrepreneurship
    • MBA
    • Master of Banking and Finance
    • Master of Applied Finance (Advanced)
    • Master of Applied Finance
    • Master of Applied Economics
    • Master of Advanced Professional Accounting
    • Master of Actuarial Practice
    • Master of Accounting,
    • Bachelor of Global Business,
    • Bachelor of Commerce – Professional Accounting,
    • Bachelor of Commerce,
    • Business Leadership and Commerce,
    • Business Analytics,
  • Yêu cầu đầu vào:
    • IELTS 6.5 (no band <6.0), bằng đại học (đối với bậc thạc sỹ) hoặc
    • Một số chương trình yêu cầu kinh nghiệm từ 2 năm trở lên

Macquarie University : Rankings, Fees & Courses Details | QSChina

2. Education:

  • Chương trình học ngành giáo dục phân thành các ngành: khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán học (STEM) và xóa mù chữ
  • Có trường mầm non riêng trong khuôn viên trường

3. Luật:

  • Khóa nổi bật:
    • Bachelor of Laws: IELTS 7.0; 4 năm
    • Bachelor of Security Studies: nhu cầu tuyển dụng cao về bảo mật tại khu vực Công nghệ phát triển MIPD. IELTS 6.5, 3 năm.
    • Master of Laws: Bằng Úc level 8 về Luật hoặc level 7 với trên 18 tháng kinh nghiệm,
    • Master of International Trade and Commerce Law:  Bằng Úc level 8 về Luật hoặc level 7 với trên 18 tháng kinh nghiệm – IELTS 6.5
    • Master of Cyber Security: IELTS 6.5 và bằng cử nhân lĩnh vực liên quan.
    • Master of Intelligence

4. Truyền thông:

  • Khóa nổi bật:
    • Bachelor of Media
    • Master of Creative Industries
    • Master of International Communication
    • Master of Media
    • Yêu cầu: IELTS 6.5 các kỹ năng trên 6.0.

Ngoài các ngành nổi bật nêu trên, là một trường đại học có hơn 104 khóa học, bạn có thể tìm thấy ở Macquarie những chương trình thuộc lĩnh vực Kỹ sư, khoa học, Môi trường, chăm sóc sức khỏe.

Kể cả trong giai đoạn visa Úc phải Chứng minh tài chính, trường Macquarie luôn nằm trong danh sách miễn chứng minh tài chính. Vì thế, đây là một trong những lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn có ý định du học Úc, đặc biệt là nếu bạn muốn ở một trong những thành phố sầm uất nhất nước Úc – Sydney.

Macquarie University Library - Steensen Varming

Kỳ nhập học

Nhập học tháng 2 và tháng 7 hằng năm

Chi phí học tập

Học phí

  • Chương trình Cử nhân: ~ $41900 – $43200 (tùy theo từng khóa học)
  • Chương trình Thạc sĩ: ~ $43200 – $44500 (tùy theo từng khóa học)

Ch phí sinh hoạt: ~ 18,000 – 24,000 AUD/năm (~ 295 – 394 triệu đồng)

  • Nhà ở: $200–$500/tuần
  • Điện thoại: $50/tháng
  • Thực phẩm: $100–$250/tuần
  • Phương tiện đi lại: $50 – $200/tuần

LIÊN LẠC NGAY ĐẾN SUNMOON EDUCATION ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 0978 974277

0978974277
LIÊN HỆ