Du học Bỉ – lựa chọn tối ưu với chi phí thấp

Là đất nước nằm ở Trung Tâm châu Âu, nơi đặt trụ sở của nhiều tổ chức Châu Âu và Thế giới, Bỉ luôn thu hút các du học sinh, trong đó có các sinh viên Việt Nam. Với chương trình chuẩn khung tham chiếu Châu Âu, bằng cấp được công nhận trên toàn thế giới, và đào tạo chương trình học đa dạng ngôn ngữ, Bỉ luôn là một trong những lựa chọn tốt cho các bạn muốn học tập tại Châu Âu.

Tại sao nên chọn du học Bỉ?

Giáo dục chuẩn châu Âu và hơn nữa

  • 7 trường đại học Bỉ thuộc top 500 trường đại học hàng đầu thế giới (theo QS Rankings).
  • Giáo dục Bỉ có truyền thống xuất sắc lâu đời, thuộc top 9 châu Âu về giáo dục đại học.
  • Bằng cấp từ Bỉ được công nhận rộng rãi bởi giới khoa học và kinh doanh ở châu Âu và quốc tế.
  • Chương trình cử nhân 3 năm tiết kiệm thời gian và chi phí du học.

Trải nghiệm đời sống sinh viên giá trị

  • Bỉ được sinh viên đánh giá 8/10 điểm về mức độ hài lòng.
  • Bỉ có những thành phố sinh viên tuyệt vời: đủ nhỏ để dạo quanh bằng xe đạp và đủ lớn để tìm thấy mọi thứ bạn cần!
  • Cuộc sống sinh viên ở Bỉ luôn hấp dẫn với rạp chiếu phim ngoài trời, hòa nhạc, thời trang, hoạt động văn hóa và lễ hội.
  • Bỉ được phân loại “rất cao” về chỉ số phát triển con người; người dân Bỉ thân thiện, khoan dung tạo bầu không khí thoải mái và dễ dàng được giúp đỡ.
  • Bỉ là môi trường lý tưởng để thực hành đa ngôn ngữ vì sử dụng đến 3 ngôn ngữ chính và quốc gia này có đến hơn 150 quốc tịch sinh sống.

Chi phí thấp, cơ hội cao

  • Các trường đại học công lập Bỉ được chính phủ tài trợ nên học phí thấp.
  • Bỉ có chất lượng cuộc sống cao nhưng chi phí lại rất hợp lý, nhiều dịch vụ ưu đãi giá rẻ cho sinh viên.
  • Bỉ là quốc gia đầu tiên tại châu Âu lục địa trải qua cuộc cách mạng công nghiệp, nền kinh tế nước này có tính toàn cầu mạnh mẽ và chào đón nhân lực chất lượng khắp thế giới.
  • Là nơi đặt trụ sở của nhiều tổ chức quốc tế quan trọng như EU, NATO và các công ty quốc tế, Bỉ đem đến nhiều cơ hội thực tập và làm việc.

Lợi thế về vị trí địa lý

  • Bỉ được xem là “trái tim châu Âu”, có vị trí lý tưởng để đến hầu hết các thủ đô ở châu Âu nhanh chóng với giá rẻ.
  • Thuộc vùng khí hậu hải dương, Bỉ có thời tiết ôn hòa.
  • Giàu có về vẻ đẹp và văn hóa, di sản của quốc gia nhỏ bé này nằm trong những khung cảnh đẹp như cổ tích với các thị trấn thời trung cổ, kiến trúc phục hưng hòa lẫn hơi thở hiện đại.

Chương trình đào tạo đa ngôn ngữ

Tại Bỉ, cư dân được chia thành hai khu vực riêng biệt, Flanders và Wallonia. Người Flemish là cư dân của Flanders và họ nói tiếng Hà Lan. Còn người Wallonia, mặt khác, chủ yếu nói tiếng Pháp. Bạn sẽ thấy rằng bất cứ trường đại học nào bạn chọn, đó sẽ là tiếng Flemish hoặc Walloon, và mặc dù có nhiều khóa học được dạy bằng tiếng Anh, ngôn ngữ chính khác sẽ luôn là tiếng Hà Lan hoặc tiếng Pháp nhưng hiếm khi một trường dạy cả hai.
Tuy nhiên, thủ đô Brussels thì lại nằm giữa hai bên vùng Flanders và Wallonia, với sự pha trộn của cả tiếng Hà Lan và tiếng Pháp, cũng như tiếng Anh và một loạt các ngôn ngữ khác, vì đây là trung tâm chính phủ của Liên minh châu Âu.
Do vậy, du học Bỉ sẽ đem đến cho bạn nhiều sự lựa chọn với ngôn ngữ hay ngành nghề mà mình yêu thích và phù hợp.

Du học Bỉ nên chọn ngành nào? Trường nào?

Ngành Kiến Trúc và Quy hoạch đô thị 

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phí
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 năm
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 năm
University of MonsMons#254 (tại châu Âu)
#591 (trên thế giới)
https://web.umons.ac.be/en/400 EURO / 1 năm
Université libre de BruxellesThủ đô Brussels#57 (tại châu Âu)
#151 (trên thế giới)
ulb.ac.be835.00 EURO / 1 năm

Ngành y 

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phí
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 năm
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 năm
Université libre de BruxellesThủ đô Brussels#57 (tại châu Âu)
#151 (trên thế giới)
ulb.ac.be835.00 EURO / 1 năm
University of NamurNamurhttps://www.unamur.be835 EUR / 1 năm

Ngành Kinh tế, Kinh doanh, Marketing, Management

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phíKhóa học
Vlerick Business SchoolBrussels
Leuven
Ghent
non-availablevlerick.com€35,500 toàn bộ chương trìnhFinancial Management
General Management
Innovation & Entrepreneurship
International Management and Strategy
Marketing & Digital Transformation
Vrije Universiteit Brusselthủ đô Brussels#87 (Europe)
#195 (World)
https://www.vub.be577 USD/ 1 nămInternational Business
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 nămManagement
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 nămManagement

Ngành Computer Sciences & IT 

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phíKhóa học
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 nămComputer science
Master in computer science and management engineering
University of NamurNamur non-availblehttps://www.unamur.be835 EUR / 1 nămComputer science
Information and communication
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 nămInformation and communicationComputer science
Master in computer science and management engineering
Université libre de BruxellesThủ đô Brussels#57 (tại châu Âu)
#151 (trên thế giới)
ulb.ac.be835.00 EURO / 1 nămComputer science (120 ECTS)
Computer science (60 ECTS)
Master in computer science and management engineering
Université Saint-Louis – BruxellesThủ đô Brusselsnon – availableusaintlouis.be835.00 EURO / 1 nămInformation and communication

Ngành kỹ thuật & công nghệ Engineering & Technology

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phíKhóa học
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 nămMaster in electrical engineering,Agriculture and bioengineering
Motor sciences
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 nămComputer science
Master in computer science and management engineering
Université libre de BruxellesThủ đô Brussels#57 (tại châu Âu)
#151 (trên thế giới)
ulb.ac.be835.00 EURO / 1 nămComputer science
Master in computer science and management engineering

Ngành khoa học xã hội và nhân văn

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phíKhóa học
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 nămHistory, history of art and archeology
Languages, letters and translation studies
Philosophy
University of NamurNamur non-availblehttps://www.unamur.be835 EUR / 1 nămHistory, history of art and archeology
Languages, letters and translation studies
Philosophy
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 nămHistory, history of art and archeology
Languages, letters and translation studies
Philosophy
Université libre de BruxellesThủ đô Brussels#57 (tại châu Âu)
#151 (trên thế giới)
ulb.ac.be835.00 EURO / 1 nămHistory, history of art and archeology
Languages, letters and translation studies
Philosophy
Université Saint-Louis – BruxellesThủ đô Brusselsnon – availableusaintlouis.be835.00 EURO / 1 nămHistory, history of art and archeology
Languages, letters and translation studies
Philosophy

Ngành khoa học và toán học

Tên trườngĐịa điểmRankingWebsiteHọc phíKhóa học
Université de LiègeLiège#80 (tại châu Âu)
#201 (Trên thế giới)
https://www.uliege.be/4,500 EUR / 1 nămBiomedicine and pharmacyNuclear engineering
University of NamurNamur non-availblehttps://www.unamur.be835 EUR / 1 nămBiomedicine and pharmacy
Université catholique de LouvainLouvain-la-Neuve (Bỉ)#57 (tại châu Âu)
#151 (Trên thế giới)
uclouvain.be2.505 EUR / 1 nămNuclear engineering
University of MonsMons#254 (Europe)
#591 (World)
https://web.umons.ac.be577 USD/ 1 nămHistory, history of art and archeology
Languages, letters and translation studies
Philosophy
KU LEUVENLeuven#14 (Europe)
#45 (World)
https://www.kuleuven.be922,3 EUR / 1 nămBioinformatics
Biology
Chemistry
Physics

Chi phí du học tại Bỉ

  • Học phí 2,500Eur – 7,000Eur/ năm
  • Sinh hoạt phí: khoảng 8,000Eur/ năm

Yêu cầu đầu vào

Sinh viên cần đáp ứng điều kiện cơ bản sau để nộp đơn vào các trường đại học Bỉ.

Đại học

  • Học sinh lớp 12 / đã tốt nghiệp THPT hoặc đang là sinh viên
  • IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 87 trở lên, Delf B2 tiếng Pháp hoặc TCF

Thạc sĩ

  • Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan
  • IELTS 6.5 trở lên, Delf B2 tiếng Pháp hoặc TCF
  • Có kinh nghiệm làm việc (tùy trường)

 

0978974277
LIÊN HỆ