Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hotline: 098 3267677
1
Thông tin về hố sơ thị thực
Ngày đăng: 03/06/2015

1. Thị thực du học:

Thị thực du học tại Anh được chia làm 4 loại:

  • Adult Students -Tier 4 (General): thị thực dành cho sinh viên trưởng thành (từ 18 tuổi)
  • Child Students –Tier 4 (Child): thị thực dành cho những học sinh dưới 17 tuổi. Tuy nhiên học sinh trong độ tuổi từ 16 – 17  có thể đăng ký thị thực Adult Students nếu có sự đồng ý của nhà trường và căn cứ trên khóa học đăng ký.
  • Student Visitor: thị thực dành cho sinh viên trưởng thành, đăng ký khóa học ngắn hạn trong vòng 6 tháng hoặc 11 tháng cho khóa học tiếng Anh. Sinh viên bắt buộc phải rời khỏi nước Anh khi thị thực hết hạn và không được tiến hành gia hạn thị thực ở trong nước Anh.
  • Child Visitor: thị thực dành cho sinh viên dưới 18 tuổi, đăng ký khóa học ngắn hạn với thời hạn thị thực tối đa 6 tháng.

2. Hệ thống thang điểm xét thị thực:

Hiện nay, việc xét thị thực du học dựa trên hệ thống thang điểm (Point Based System). Hồ sơ xin thị thực cần đạt đủ 40 điểm để được cấp thị thực, hệ thống thang điểm bao gồm:
  • 30 điểm cho thư hỗ trợ xin thị thực Confirmation of Acceptance for Studies (CAS): thư này do trường được cấp phép tuyển sinh quốc tế tại Vương quốc Anh cấp.
  • 10 điểm cho việc chứng minh bạn đủ tiền để trang trải học phí và chi phí sinh hoạt theo quy định của Cục Biên Giới Anh (UKBA)

3. Hồ sơ thị thực bao gồm:

  • Đơn xin thị thực + 1 ảnh hộ chiếu nền trắng.
  • Hộ chiếu của đương đơn ( có giá trị ít nhất 6 tháng)
  • Bản kết quả học tập và các bằng cấp hiện có
  • Thư chấp nhận của 1 trường bên Anh
  • Các giấy tờ chứng minh tài chính: sổ tiết kiệm, xác nhận số dư ngân hàng, sổ đỏ,....
  • Sổ hộ khẩu
  • Giấy khám sức khỏe ( nếu tham gia khóa học trên 6 tháng)

4. Trình tự nộp hồ sơ:

  • Đặt lịch hẹn phỏng vấn với trung tâm tiếp nhận hồ sơ VFS Global.
  • Mang bộ hồ sơ đầy đủ nêu trên đến trung tâm tiếp nhận hồ sơ thị thực.
  • Đương đơn phải đến nộp trực tiếp, chụp ảnh và lấy dấu vân tay
  • Nộp lệ phí thị thực theo qui định bằng tiền VND.
  • Thời gian xét thị thực trong vòng 15 ngày làm việc
  • Từ ngày 06/04/2015, đại sứ quán thu thêm 150 bảng/ năm phụ phí bảo hiểm y tế nộp trực tuyến cùng với phí visa. Được hoàn trả trong trường hợp bị từ chối visa. Phụ phí này sẽ tính trên tổng số năm học sinh học tại Anh.

Loại thị thực

Lệ phí ( USD)

Tier   4 (General)/Tier 4 (Child)

502

Student   Visitor-tối đa 6 tháng

133

Student   Visitor-tối đa 11 tháng

253

Child   Visitor-tối đa 6 tháng

133


1434529535Study Group.jpg
1434529717University-of-Lincoln-Lincoln-Business-School.png
1435222059gsm.png
1431275661p5.png
1431275637p2.png
1431275643p3.png
1431481712ar.png
1431481940ar.png
1434529788plymouth-city-college.jpg
14345298835.jpg
1437551225University Bridge.gif
1438166250Ealing Logo.jpg
1450859950logo-genecode.png
1470887001Acsenda School of Management.png
1470887014Alexander College.jpg
1470887025Algoma University.png
1470887037Alpha International Academy.png
1470887050Ashland University.png
1470887061Assiniboine Community College.png
1470887107Bishop University.png
1470887118Brescia University College.png
1470887132Brighton College.png
1470887154Brock University.png
1470887168Camber College.png
1470887185Cambrian College.png
1470887200Canadian College of English Language.png
1470887662Canadian College.png
1470887693Centennial College.png
1470887718College of San Mateo.png
1470887753College of the Rockies.png
1470887773Conestoga College.png
1470887786Confederation College.png
1470887811Connect School of Languages.png
1470887831Cornerstone Academic College.png
1470887844Durham College.png
1470887880East Coast School of Languages.png
1470887892Embassy English - Canada.png
1470887906Eurocentres Language Canada.png
1470887949Fairleigh Dickinson University.png
1470887964Fanshawe College.png
1470887978George Brown College.png
1470887995GEOS Languages Plus.png
1470888011Global Village English Centres (Toronto).png
1470888162Hansa Language Centre.png
1470888176Holland College.png
1470888203Humber College.png
1470888218ILSC Language Schools.png
1470888239Interlangues Language School.png
1470888255International Language Academy of Canada.png
1470888338King George International College.png
1470888438Kwantlen Polytechnic University.png
1470888389King University College.png
1470888457Lakeland College.png
1470888476Langara College.png
1470888491LaSalle College.gif
1470888536Mohawk College.png
1470888517LIM College.png
1470888549Mount Saint Vincent University.png
1470888564New York Film Academy.png
1470888577New York Institute of Technology.png
1470888592Niagara College.png
1470888607Omnicom School of Languages.png
1470888623Pacific Link College.png
1470888636Quantum Learning Academy.png
1470888689RCC Institute of Technology.png
1470888669Queen University.png
1470888707Royal Roads University.png
1470888724Sault College.png
1470888740SEC - Study English in Canada.png
1470888759SELC Career College Vancouver.png
1470888785Seneca College.png
1470888801Sheridan College.png
1470888817St. Clair College.png
1470888831St. Lawrence College.png
1470888847Study Abroad Canada Language Institute.png
1470888872Thompson Rivers University.png
1470888908Toronto Institute of Pharmaceutical Technology.png
1470888920Trinity Western University.png
1470888936University Canada West.png
1470888950University of Fraser Valley.png
1470888965University of Northern British Columbia.png
1470888994University of Prince Edward Island.png
1470889007University of Regina.png
1470889020University of Waterloo.png
1470889033Upper Madison College.jpg
1470889047Vancouver Island University.png
1470889061Wilfrid Laurier University.png
1470889100Winston College.png