Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hotline: 098 3267677
1
Học bổng du học Mỹ
Ngày đăng: 14/01/2019

St. George’s University (SGU) được thành lập năm 1976 và đã phát triển thành cơ sở đào tạo y khoa quốc tế hàng đầu cho sinh viên cùng đội ngũ giảng viên tới từ hơn 140 nước tới học tập và làm việc tại Grenada (quốc đảo thuộc vùng biển Caribe, cách Miami, Mỹ 2h bay).

Sinh viên theo học tại SGU được tận hưởng những lợi ích của môi trường đào tạo đa văn hóa tại khuôn viên rộng lớn True Blue. Cơ sở vật chất của trường đầy đủ tiện nghi và công nghệ tiên tiến của một tổ chức đào tạo đẳng cấp thế giới.

Trường có hơn 17.000 sinh viên tốt nghiệp bao gồm các bác sĩ, bác sĩ thú y, các nhà khoa học và các chuyên gia về sức khỏe cộng đồng trên toàn thế giới.

Đại học St. George’s cấp bằng y khoa và thú y tại các trường Y, các bằng sau đại học độc lập và bằng kép trong khoa học, y tế công cộng. Các chương trình của trường đều được công nhận và chấp thuận bởi nhiều cơ quản quản lý, hơn thế nữa SGU còn là thành viên của các tổ chức giáo dục hàng đầu trên toàn thế giới bao gồm Mỹ, Anh, Canada, Úc và Ireland.

 

 

I/Điểm mạnh nổi bật của SGU:

+ Đại học St George’s là trường chuyên sâu đào tạo về y tế và chăm sóc sức khỏe chuyên khoa, đặt mục tiêu đào tạo đội ngũ bác sỹ tài năng từ khắp nơi trên thế giới.

+ Cơ hội học bổng lên tới lên đến $90,000 (tương đương 2,2 tỷ đồng)

+ Đại học St.George’s đã trở thành nguồn cung cấp đội ngũ bác sỹ lớn thứ 4 trên toàn nước Mỹ.

+ Là nhà cung cấp bác sỹ số 1 đối với chương trình cư trú ở Mỹ năm đầu tiên trong suốt 8 năm qua.

+ Là nhà cung cấp bác sỹ gia đình số 1 tại Mỹ.

+ Năm 2018: 941 sinh viên được chấp thuận định cư và làm việc trong hệ thống chăm sóc sức khỏe tại Mỹ trong 8 năm gần đây.

+ 95% sinh viên SGU đỗ bài thi USMLE 1 trong lần thi đầu tiên (năm 2017)

+ 76% sinh viên từ Mỹ và Canada và 24% sinh viên từ hơn 100 nước trên thế giới đang theo học tại trường.

+ Sinh viên có thể lựa chọn năm 1 y khoa tại Anh, năm 3 và 4 tại Anh, Mỹ, Canada hoặc Grenada.

+ Tỉ lệ lớp học nhỏ, 8 học sinh/1 giáo viên trên lớp và 4 học sinh/1 giáo viên giờ thực hành.

+ Sinh viên được lựa chọn thực tập tại 1,400 khoa lâm sàng tại hơn 70 bệnh viện liên kết ở Mỹ, Canada, Grenada và Anh.

II/ Chương trình học: Bác sỹ y khoa (Doctor of Medicine-MD)

SGU cung cấp các khoá Dự bị y khoa từ 1 tới 3 năm dành cho sinh viên chưa đủ điều kiện vào thẳng chương trình chính MD 4 năm. Tổng thời gian học từ 4 năm tới 7 năm căn cứ vào hồ sơ của ứng viên.  

+ Khai giảng: Tháng 8, tháng 1

+ Điều kiện xét nhập học:

+ Dự bị y khoa năm 1 (MD 7 năm):Tốt nghiệp trung học; IELTS 6.0

+ Dự bị y khoa năm 2 (MD 6 năm): Tốt nghiệp trung học điểm số cao/Sinh viên năm thứ 1 ngành khoa học/AS level; IELTS 6.0

+ Dự bị y khoa năm 3 (MD 5 năm): Sinh viên năm thứ 2 ngành khoa học/ IB Diploma/A level; IELTS 6.5

+ MD 4 năm: tốt nghiệp đại học/thạc sỹ/tiến sỹ ngành thuộc lĩnh vực  khoa học (Sinh, Hoá, Toán, Lý); IELTS 7.0


 

 

 

+ Số lượng tín chỉ/kỳ học của chương trình MD và địa điểm học lựa chọn:

+ Dự bị y khoa năm 1 (Pre-medical Sciences I): 28 tín chỉ-2 kỳ; tại Grenada

+ Dự bị y khoa năm 2 (Pre-medical Sciences II): 42 tín chỉ-2 kỳ; tại Grenada

+ Dự bị y khoa năm 3 (Pre-medical Sciences III): 39 tín chỉ-2 kỳ; tại Grenada

+ Chương trình y khoa năm 1 (Basic Medical Sciences I): 34 tín chỉ-2 kỳ; tại Grenada hoặc Anh

+ Chương trình y khoa năm 2 (Basic Medical Sciences II): 52 tín chỉ-3 kỳ; tại Grenada

+ Chương trình y khoa năm 3* (Clinical Sciences I): tại Mỹ, Anh, Canada hoặc Grenada

+ Chương trình y khoa năm 4 (Clinical Sciences II): tại Mỹ, Anh, Canada hoặc Grenada

 

             * 5 kỳ học sẽ được phân bổ tại chương trình y khoa năm 3 + năm 4 gồm tổng 80 tín chỉ (42 tuần với các môn bắt buộc + 38 tuần với các giờ thực tập và môn tự chọn)

III/ Nội dung môn học:

Chương trình

Môn học

Pre – Medical 1

( Dự bị đại học năm I)

  • Nghệ thuật và nhân văn tự chọn.
  • Toán đại học hoặc toán tự chọn.
  • Máy tính tự chọn.
  • Sinh học tổng quát.
  • Hóa học tổng quát 1/ Thực nghiệm.
  • Hóa học tổng quát 2/ Thực nghiệm.
  • Sinh học con người.
  • Giới thiệu về tâm lý học.

Pre – Medical 2

( Dự bị đại học năm II)

  • Nghệ thuật và nhân văn.
  • Giải phẫu và sinh lý 1.
  • Giải phẫu và sinh lý 2.
  • Sức khỏe cộng đồng
  • Vật lý tổng quát 1.
  • Vật lý tổng quát 2.
  • Tâm lý sức khỏe.
  • Dinh dưỡng.
  • Hóa học hữu cơ 1 / thực nghiệm.
  • Hóa học hữu cơ 2/ thực nghiệm.
  • Diễn thuyết.
  • Số liệu thống kê.

Pre – Medical 3

( Dự bị đại học năm III)

  • Tâm lý bất thường.
  • Hóa sinh/ thực nghiệm hóa sinh.
  • Các thực nghiệm lâm sàng.
  • Y tế truyền thông I.
  • Y tế truyền thông II.
  • Di truyền học.
  • Giải phẫu cơ thể người.
  • Các chiến lược học tập chuyên sâu.
  • Sinh học phân tử/ thực nghiệm.
  • Vi trùng học.
  • Sinh lý học.
  • Dự án nghiên cứu.
  • Khoa học xã hội và y học.

Medical 1

( Y khoa năm I)

HỌC KỲ 1

Các nguyên tắc cơ bản về y khoa 1.

  • Nền tảng y khoa.
  • Hệ thống cơ xương.
  • Hệ thống tim mạch, phổi và thận.

HỌC KỲ 2

Các nguyên tắc cơ bản về y khoa 2.

  • Nội tiết và sinh sản.
  • Tiêu hóa và chuyển hóa.
  • Khoa học thần kinh và khoa học hành vi

Medical 2

( Y khoa năm II)

HỌC KỲ 3.

  • Cơ bản về miễn dịch và vi sinh học.
  • Sức khỏe và đạo đức.

HỌC KỲ 4.

  • Giao tiếp và chuẩn đoán thể chất.
  • Giới thiệu về bệnh truyền nhiễm.
  • Cơ sở bệnh lý của y học lâm sàng

HỌC KỲ 5

  • Nền tảng khoa học cơ bản cho lý luận lâm sàng.
  • Giới thiệu về y khoa lâm sàng.
  • Sinh lý bệnh học.
  • Dược học.

Medical 3 – Clinical Science I

( Y khoa năm III – Khoa học lâm sàng I )

MÔN CHÍNH

  • Dược phẩm (12 tuần)
  • Phẫu thuật (12 tuần).
  • Khoa nhi (6 tuần)
  • Sản phụ và Phụ khoa (6 tuần).
  • Tâm thần học (6 tuần)

MÔN TỰ CHỌN

  • Dược phẩm gia đình (6 tuần).
  • Dược phẩm – thực tập (4 tuần)
  • Dược phẩm tự chọn (4 tuần)
  • Môn bổ sung (20 tuần)
  • Chăm sóc sơ cấp tự chọn – thực tập (4 tuần).

Medical 4 – Clinical Science II

( Y khoa năm IV – Khoa học lâm sàng II)

*Khoa học lâm sàng bao gồm 5 học kỳ , mỗi học kỳ bao gồm 16 tuần, tổng cộng 80 tuần.


IV/ Chi phí khoá học:
1/Học phí:

Chương trình

Học phí (USD)

Dự bị y khoa *

26,606 (620 triệu)

Chương trình y khoa năm 1 (2 kỳ)

60,124 (1,4 tỷ)

Chương trình y khoa năm 2 (3 kỳ)

74,324 (1,73 tỷ)

Chương trình y khoa năm 3 **


60,690 (1,42 tỷ)

Chương trình y khoa năm 4

 

* Độ dài năm dự bị từ 1 tới 3 năm tuỳ thuộc vào hồ sơ nhập học của ứng viên

 

** Năm 3 và năm 4 gộp được phân bổ thành 5 kỳ học

 

Học bổng: từ $40,000 tới $90,000 xét trên hồ sơ ứng viên.


2/ Sinh hoạt phí: Tính theo kỳ học (1 kỳ từ 16 – 18 tuần):

+ Phí từ $11,000 - $16,000/ kỳ học (260 triệu tới 380 triệu/kỳ học)

+ Phí trên đã bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, bảo hiểm, sách vở.

+ Có nhiều lựa chọn về nhà ở: Ký túc xá, thuê studio (phòng đơn, đôi, ba)

- Tổng chi phí (tạm tính):

+ Chương trình dự bị y khoa: $48,600/năm  (1 tỷ 140 triệu)

+ Chương trình y khoa (4 năm): $102,000/năm (2,4 tỷ/năm)

 

V/ Con đường dẫn tới định cư tại Mỹ:

SGU là nhà cung cấp bác sỹ số 1 đối với chương trình cư trú ở Mỹ năm đầu tiên trong suốt 8 năm qua.

Lộ trình nộp hồ sơ xin cư trú Mỹ sẽ cần bắt đầu chuẩn bị ngay từ ngày bạn bắt đầu khoá học y khoa với kết quả tốt và cho kỳ thi USMLE bước 1. Cụ thể các bước lập kế hoạch chuẩn bị như sau:

1/Kỳ 1 và 2:

+ Liên lạc ngay với bộ phận hỗ trợ giáo dục (Department of Educational Services-DES) để được hỗ trợ về các kỹ năng học tập và ghi chép

+ Tham gia buổi nói chuyện, tư vấn lần 1 của văn phòng tư vấn nghề nghiệp (Office of Career Guidance-OCG)  

+ Xem xét trang web OCG

+ Lập các nhóm học tập

+ Chuẩn bị cho kỳ thi thứ 1 về Basic Sciences Comprehensive (BSCE) vào cuối kỳ 2 (1 sự chuẩn bị tốt cho USMLE)

+ Thi BSCE 1 vào cuối kỳ 2.

 

2/ Kỳ 3 và 4:

+ Tham gia buổi nói chuyện, tư vấn lần 1 của văn phòng tư vấn nghề nghiệp (Office of Career Guidance-OCG)  nếu bạn chưa tham dự ở kỳ 1 và 2.

+ Xem xét mức độ cạnh tranh đối với lĩnh vực chuyên ngành của bạn

 

3/ Kỳ 5:

+ Tham gia buổi nói chuyện, tư vấn lần 2 của văn phòng tư vấn nghề nghiệp (Office of Career Guidance-OCG). Đây là buổi dự bắt buộc.

+ Thi BSCE 2

+ Đăng ký và chuẩn bị kế hoạch học tập cho USMLE bước 1

 

4/ Trước khoá học lâm sàng:

+ Thi USMLE bước 1

+ Bắt đầu hoàn thành bộ hồ chính

+ Viết sơ yếu lý lịch

+ Bắt đầu những khoá web nền tảng theo yêu cầu

+ Tìm hiểu các thông tin qua các trang web quan trọng như: ocg.sgu.edu; sgu.edu/sguclinicalecfmg.org/eras; nrmp.org

+ Thiết lập thời khóa biểu cho chương trình lâm sàng

 

5/ Năm 3:

+ Tham gia buổi nói chuyện, tư vấn lần 3 của văn phòng tư vấn nghề nghiệp (Office of Career Guidance-OCG).

+ Đạt được USMLE bước 2

+ Xem xét yêu cầu của chương trình lâm sàng cho việc tốt nghiệp SGU

+ Lấy thư giới thiệu từ giáo viên

+ Cân nhắc tham dự kỳ thi National Board of Medical Examiners Comprehensive Clinical Science (NBME CCSE)

+ Lấy thư đánh giá, nhận xét

+ Bắt đầu kế hoạch cho năm thứ tư với các môn học lựa chọn.

 

6/ Năm 4:

+ Lên khung sườn cho bài giới thiệu bản thân

+ Mùa hè trước khi bắt đầu quá trình nộp hồ sơ xin xét cư trú tại Mỹ. Mua token từ ERAS và bắt đầu hồ sơ ERAS.

+ Gần hoàn thiện quá trình, đánh giá sự lựa chọn chuyên sâu của bạn.

 

7/ Các mốc quá trình xét hồ sơ cư trú tại Mỹ:

Từ tháng 7 tới tháng 8: Hoàn thành USMLE bước 2 CK/CS

7.1 Tháng 7:

+ Lấy thiết bị bảo mật từ ECFMG để nộp hồ sơ điện tử cho bộ phận dịch vụ  hồ sơ xin cư trú (ERAS)

+ Lấy các thư giới thiệu

 

7.2 Tháng 8:

 

+ Hoàn thành thư giới thiệu bản thân (PS) và có hỗ trợ chỉnh sửa từ văn phòng tư vấn nghề nghiệp - OCG.

+ Xem xét lại buổi nói chuyện OCG lần 4 trên trang web OCG để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.

 

7.3 Tháng 9:

+ Đăng ký cho Match (NRMP)

+ Tải lên ERAS các giấy tờ của hồ sơ

+ Bắt đầu nộp cho các chương trình riêng biệt thông qua ERAS

+ Nộp đơn PTAL và trả phí (chỉ dành riêng cho cư trú tại California)

+ Từ tháng 10 tới tháng 2: Quá trình phỏng vấn

 

7.4 Tháng 12: Hạn Match trước 12/1

 

7.5 Tháng 1: Bắt đầu nộp danh sách thứ hạng lựa chọn (Rank order list -ROL)

 

7.6 Tháng 2: Hạn ROL

 

7.7 Tháng 3:

+ Kết quả Match

+ Thư mời và chấp thuận (SOAP)

 

7.8 Tháng 5:

+ Tốt nghiệp

+ Hoàn thành đăng ký PTAL  (chỉ dành riêng cho cư trú tại California)

 

7.9 Tháng 6:

+ Lễ tốt nghiệp

+ Bắt đầu định hướng về cư trú

 

7.10 Tháng 7: Bắt đầu cư trú tại Mỹ.

1434529535Study Group.jpg
1434529717University-of-Lincoln-Lincoln-Business-School.png
1435222059gsm.png
1431275661p5.png
1431275637p2.png
1431275643p3.png
1431481712ar.png
1431481940ar.png
1434529788plymouth-city-college.jpg
14345298835.jpg
1437551225University Bridge.gif
1438166250Ealing Logo.jpg
1450859950logo-genecode.png
1470887001Acsenda School of Management.png
1470887014Alexander College.jpg
1470887025Algoma University.png
1470887037Alpha International Academy.png
1470887050Ashland University.png
1470887061Assiniboine Community College.png
1470887107Bishop University.png
1470887118Brescia University College.png
1470887132Brighton College.png
1470887154Brock University.png
1470887168Camber College.png
1470887185Cambrian College.png
1470887200Canadian College of English Language.png
1470887662Canadian College.png
1470887693Centennial College.png
1470887718College of San Mateo.png
1470887753College of the Rockies.png
1470887773Conestoga College.png
1470887786Confederation College.png
1470887811Connect School of Languages.png
1470887831Cornerstone Academic College.png
1470887844Durham College.png
1470887880East Coast School of Languages.png
1470887892Embassy English - Canada.png
1470887906Eurocentres Language Canada.png
1470887949Fairleigh Dickinson University.png
1470887964Fanshawe College.png
1470887978George Brown College.png
1470887995GEOS Languages Plus.png
1470888011Global Village English Centres (Toronto).png
1470888162Hansa Language Centre.png
1470888176Holland College.png
1470888203Humber College.png
1470888218ILSC Language Schools.png
1470888239Interlangues Language School.png
1470888255International Language Academy of Canada.png
1470888338King George International College.png
1470888438Kwantlen Polytechnic University.png
1470888389King University College.png
1470888457Lakeland College.png
1470888476Langara College.png
1470888491LaSalle College.gif
1470888536Mohawk College.png
1470888517LIM College.png
1470888549Mount Saint Vincent University.png
1470888564New York Film Academy.png
1470888577New York Institute of Technology.png
1470888592Niagara College.png
1470888607Omnicom School of Languages.png
1470888623Pacific Link College.png
1470888636Quantum Learning Academy.png
1470888689RCC Institute of Technology.png
1470888669Queen University.png
1470888707Royal Roads University.png
1470888724Sault College.png
1470888740SEC - Study English in Canada.png
1470888759SELC Career College Vancouver.png
1470888785Seneca College.png
1470888801Sheridan College.png
1470888817St. Clair College.png
1470888831St. Lawrence College.png
1470888847Study Abroad Canada Language Institute.png
1470888872Thompson Rivers University.png
1470888908Toronto Institute of Pharmaceutical Technology.png
1470888920Trinity Western University.png
1470888936University Canada West.png
1470888950University of Fraser Valley.png
1470888965University of Northern British Columbia.png
1470888994University of Prince Edward Island.png
1470889007University of Regina.png
1470889020University of Waterloo.png
1470889033Upper Madison College.jpg
1470889047Vancouver Island University.png
1470889061Wilfrid Laurier University.png
1470889100Winston College.png