Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hotline: 098 3267677
1
Hệ thống giáo dục
Ngày đăng: 03/06/2015

 

Hệ thống giáo dục ở Anh được chia ra làm 5 mốc chính:

 

-        Mốc thứ 1: từ năm 5 tuổi đến 7 tuổi (Lớp 1, 2)

-        Mốc thứ 2: từ năm 7 tuổi đến 11 tuổi (Lớp 3, 4, 5, 6)

-        Mốc thứ 3: từ năm 11 tuổi đến năm 14 tuổi (Lớp 7, 8, 9)

-        Mốc thứ 4: từ năm 14 tuổi đến năm 16 tuổi (Lớp 10, 11 hay còn được gọi GCSE)

-        Mốc thứ 5: từ năm 16 tuổi đến năm 18 tuổi (A levels gồm AS và A2)

 

 1.      Tiểu học (Từ 5 tuổi đến 11 tuổi):

Bao gồm mốc thứ 1 và mốc thứ 2.  Học sinh sẽ học ít nhất 10 môn thuộc các lĩnh vực nền tảng:  tiếng Anh, toán, khoa học, thông tin và công nghệ truyền thông, thiết kế và công nghệ, sử, địa, mĩ thuật, âm nhạc, thể dục.

 

2.      Trung học (Từ 11 tuổi đến 14 tuổi):

 

Từ mốc thứ 3, học sinh ngòai các môn học từ bậc tiểu học, số lượng môn học tăng lên tổng số tối thiểu 15 môn, bao gồm thêm 5 môn thuộc các lĩnh vực: Ngoại ngữ hiện đại, quyền công dân, giáo dục giới tính, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục về tín ngưỡng.

 

3.      General Certificate of Secondary Education -GCSE (Từ 14 tuổi đến 16 tuổi)

 

Ở mốc thứ 4 này, học sinh vẫn tiếp tục học các môn: tiếng Anh, toán, khoa học, giáo dục thể chất, quyền công dân, giáo dục giới tính, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục về tín ngưỡng. Ngòai ra, trường cung cấp những khóa học thuộc các lĩnh vực để học sinh lựa chọn học thêm: nghệ thuật, thiết kế và công nghệ, con người, ngoại ngữ hiện đại. Số lượng môn học thường từ 10 môn.

GCSE gồm những môn thi độc lập và do các hội đồng thi độc lập chấm điểm. Sau kỳ thi GCSE, học sinh kết thúc năm học cơ sở và có thể tiếp tục trong 3 lựa chọn sau:

-          Tìm việc

-          Tiếp tục việc học theo hướng học thuật để tiếp nối lên bậc Đại học: lấy chứng chỉ A (A levels), 1 con đường truyền thống với thời gian từ 1 tới 2 năm để tiếp nối lên khóa Đại học hoặc lựa chọn khóa Tú tài quốc tế.

-          Tiếp tục việc học theo hướng học các khóa đào tạo nghề thiên về thực hành: Dành cho học sinh không muốn đi theo hướng học thuật và muốn có kỹ năng nghề thành thục,   thời gian từ 1 tới 2 năm tại các trường Cao đẳng nghề hoặc trường chuyên nghiệp Kỹ thuật.

-          Thang điểm môn học trong chương trình GCSE được tính như sau:  

  A*

A

B

C

D

E

F

G

U và X

 

4.      Chứng chỉ A (A levels):

 

-           Là chương trình học chuẩn bị cho bậc đại học, được thiết kế với các độ dài khóa học khác nhau: 12 tháng, 18 tháng và  2 năm.

-          Với chương trình 18 tháng và 2 năm: năm học đầu được gọi là AS, năm học thứ 2 được gọi là A2

-          Học sinh lựa chọn tối thiểu 3 môn học cho tới tối đa 5 môn học dựa trên khả năng, năng lực của bản thân.

-          Kỳ thi cuối kỳ được tổ chức vào tháng 6 hàng năm, điểm các môn học là cơ sở để xét  khả năng được nhận học vào các trường đại học. Mỗi học sinh được nộp hồ sơ xin học tối đa 5 trường đại học.

-          Thang điểm môn học trong chứng chỉ A được tính như sau:  

A*

140 điểm

A

120 điểm

B

100 điểm

C

80 điểm

D

60 điểm

E

40 điểm

U và X

0 điểm

 

5.      Tiền đại học, khóa học nghề (Pre-undergraduate), được phân thành các khóa: 

 

-          BTEC Higher National certificates và Diplomas

-          Certificate and Diplomas of Higher Education

-          Foundation Degrees

 

6.      Đại học (Undergraduate):

 

-    Tại  England, Wales và Bắc Ireland chứng chỉ đại học thường được gọi “bachelor’s degree”, phần lớn chương trình hòan thành trong 3 năm và bằng được cấp kèm với từ  “honours” phụ thuộc vào điểm đạt được. Tại Scotland, chương trình hoàn thành trong 3 năm với bằng thông thường “ordinary” và 4 năm với bằng danh dự “honours”.

-     Nhiều trường đại học cung cấp “sandwich course”, được thực hiện sau khi sinh viên hoàn thành 2 năm đầu khóa đại học, đây là khóa thực tập đi làm có/không có lương phụ thuộc vào đơn vị tuyển dụng. Kết thúc năm thực tập này, sinh viên quay trở về trường hòan thành năm cuối đại học.

 

7.      Sau đại học (Postgraduate), được phân thành các khóa:

 

7.1  Postgradute Certificate:  

 

-          Khóa học yêu cầu hoàn thành 60 tín chỉ của chương trình, dành cho sinh viên đã tốt nghiệp đại học.

 

7.2  Posgraduate Diploma:

 

-          Khóa học yêu cầu hòan thành 120 tín chỉ của chương trình, sinh viên đã hoàn thành phần lớn các môn học của chương trình thạc sỹ nhưng chưa làm luận văn tốt nghiệp.

 

7.3  Master’s degrees (Thạc sỹ)

 

-          Khóa học yêu cầu hoàn thành 180 tín chỉ của chương trình. Thời gian học 12 tháng, một số ngành yêu cầu thời gian từ 15 tháng tới tối đa 24 tháng.

-          Đối với thạc sỹ quản trị kinh doanh (MBA) thường yêu cầu từ 2-3 năm kinh nghiệm làm việc. Với những trường thứ hạng cao yêu cầu 2-3 năm kinh nghiệm làm quản lý.

-          Tùy ngành học cụ thể, sinh viên sẽ thi kết thúc môn hoặc nôp bài luận.

7.4  Doctorates (Tiến sỹ)

 

-          Thời gian học tập/nghiên cứu từ 3-4 năm

-          Nghiên cứu sinh sẽ hòan thành đề tài nghiên cứu và bảo vệ luận án khi kết thúc khóa học.

 

8.      Hệ thống đánh giá:

 

-          Nhiều trường đại học, cao đẳng tại Anh không tính điểm kỳ thi năm thứ nhất vào bảng điểm tốt nghiệp. Điểm của năm học thứ 2 và thứ 3 kết hợp với điểm bài luận sẽ tạo thành bảng điểm tốt nghiệp.

-          Một số trường đại học, cao đẳng sử dụng hệ thống đánh giá theo tín chỉ (units). Mỗi môn học có tỷ lệ tín chỉ tương ứng và điểm tốt nghiệp sẽ dựa trên tổng điểm sinh viên đạt được.

Phân loại bằng tốt nghiệp đại học được đánh giá như sau:

First class   honours 1st Xuất sắc
Upper second class   honours 2:1 Giỏi
Lower second   classs honours 2:2 Khá
Third class   honours 3rd Trung bình
Ordinary   degree Đỗ Đạt tốt nghiệp

Phân loại bằng tốt nghiệp thạc sỹ được đánh giá như sau:

Pass with Distinction 70%+
Pass with Merit 60%-69%
Pass 50%-59%

1434529535Study Group.jpg
1434529717University-of-Lincoln-Lincoln-Business-School.png
1435222059gsm.png
1431275661p5.png
1431275637p2.png
1431275643p3.png
1431481712ar.png
1431481940ar.png
1434529788plymouth-city-college.jpg
14345298835.jpg
1437551225University Bridge.gif
1438166250Ealing Logo.jpg
1450859950logo-genecode.png
1470887001Acsenda School of Management.png
1470887014Alexander College.jpg
1470887025Algoma University.png
1470887037Alpha International Academy.png
1470887050Ashland University.png
1470887061Assiniboine Community College.png
1470887107Bishop University.png
1470887118Brescia University College.png
1470887132Brighton College.png
1470887154Brock University.png
1470887168Camber College.png
1470887185Cambrian College.png
1470887200Canadian College of English Language.png
1470887662Canadian College.png
1470887693Centennial College.png
1470887718College of San Mateo.png
1470887753College of the Rockies.png
1470887773Conestoga College.png
1470887786Confederation College.png
1470887811Connect School of Languages.png
1470887831Cornerstone Academic College.png
1470887844Durham College.png
1470887880East Coast School of Languages.png
1470887892Embassy English - Canada.png
1470887906Eurocentres Language Canada.png
1470887949Fairleigh Dickinson University.png
1470887964Fanshawe College.png
1470887978George Brown College.png
1470887995GEOS Languages Plus.png
1470888011Global Village English Centres (Toronto).png
1470888162Hansa Language Centre.png
1470888176Holland College.png
1470888203Humber College.png
1470888218ILSC Language Schools.png
1470888239Interlangues Language School.png
1470888255International Language Academy of Canada.png
1470888338King George International College.png
1470888438Kwantlen Polytechnic University.png
1470888389King University College.png
1470888457Lakeland College.png
1470888476Langara College.png
1470888491LaSalle College.gif
1470888536Mohawk College.png
1470888517LIM College.png
1470888549Mount Saint Vincent University.png
1470888564New York Film Academy.png
1470888577New York Institute of Technology.png
1470888592Niagara College.png
1470888607Omnicom School of Languages.png
1470888623Pacific Link College.png
1470888636Quantum Learning Academy.png
1470888689RCC Institute of Technology.png
1470888669Queen University.png
1470888707Royal Roads University.png
1470888724Sault College.png
1470888740SEC - Study English in Canada.png
1470888759SELC Career College Vancouver.png
1470888785Seneca College.png
1470888801Sheridan College.png
1470888817St. Clair College.png
1470888831St. Lawrence College.png
1470888847Study Abroad Canada Language Institute.png
1470888872Thompson Rivers University.png
1470888908Toronto Institute of Pharmaceutical Technology.png
1470888920Trinity Western University.png
1470888936University Canada West.png
1470888950University of Fraser Valley.png
1470888965University of Northern British Columbia.png
1470888994University of Prince Edward Island.png
1470889007University of Regina.png
1470889020University of Waterloo.png
1470889033Upper Madison College.jpg
1470889047Vancouver Island University.png
1470889061Wilfrid Laurier University.png
1470889100Winston College.png