Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hỗ trợ 1
Hỗ trợ 2
Hotline: 098 3267677
1
Các trường ở Philippines
Ngày đăng: 15/08/2016

Là trường Ngoại ngữ thuộc trường Đại học La Salle danh tiếng và lâu đời tại Philippines.

Trường Đại học La Salle được thành lập vào năm 1952, tọa lạc tại thành phố Bacolod của tỉnh Negros Occidental. Bacolod được biết đến bởi lễ hội MassKara Festival tổ chức vào tháng 10 hàng năm và có cư dân thân thiện. Cũng chính vì thế nên Bacolod được mệnh danh là thành phố của những nụ cười (City of smiles).

Bacolod có vị trí địa lý gần với thành phố biển Cebu, cách Cebu nửa giờ bay và cách Manila khoảng 45 phút bay. Sinh viên bay từ Việt Nam sang Bacolod cần transit qua Manila bằng cách bắt các chuyến bay nội địa từ Manila đến Bacolod.

 

Môi trường thực hành tiếng Anh hoàn hảo 

Tọa lạc trong khuôn viên trường Đại học La Salle rộng lớn với hơn 9000 sinh viên, La Salle là môi trường thực hành tiếng Anh hoàn hảo nhất tại Philippines. Sinh viên quốc tế được cung cấp thẻ sinh viên của trường La Salle để được phép đi lại trong khuôn viên trường. Sinh viên của Trường Anh ngữ có thể dễ dàng giao lưu với sinh viên đang theo học ở đây. Đây là lợi thế khác biệt của trường Anh ngữ La Salle so với các trường Anh ngữ khác tại Philippines. Học viên theo học bất kì khóa học nào đều có cơ hội nâng cao tiếng Anh giao tiếp của mình thông qua việc giao lưu với phần lớn sinh viên Filipino cũng như sinh viên quốc tế.

 

Đội ngũ giáo viên giỏi, giàu kinh nghiệm và vô cùng chuyên nghiệp

Từ năm 1997, LSLC có đội ngũ giáo viên có năng lực trong việc giảng dạy tiếng Anh, bổ sung vào việc phát triển chương trình học. Tất cả giáo viên của LSLC được chuyên môn hóa vào một kĩ năng, như Nghe, Nói, Đọc hay Viết. Họ được đào tạo một cách bài bản và chuyên nghiệp để nâng cao sự tự tin của học viên cũng như kĩ năng tiếng Anh trong khi vẫn giữ được phong cách giảng dạy cũng như chuyên môn của mình. Trong nhiều năm, trung tâm đã giảng dạy cho những học viên muốn học tiếng Anh và văn hóa cùng một lúc.

 

Hình thức lớp học 1:1 chuyên sâu

Khả năng và trình độ của mỗi học viên trong 4 kĩ năng (Nghe, nói, đọc, viết) trong việc học tiếng Anh được củng cố trong lớp học hình thức 1:1. Những kĩ năng này được những giáo viên chuyên môn cao kèm cặp cho mỗi cá nhân. Cách tổ chức ý tưởng được kiểm tra và tăng cường  với những giáo viên dạy viết và nói thông qua sự mô tả, các cuộc hội thoại hằng ngày trên báo chí hay nhật ký. Ngoài ra, khả năng hiểu vấn đề và đa dạng hóa giọng đọc được hướng dẫn tỷ mỉ và phát triển bởi đội ngũ giáo viên dạy nghe và nói.

 

Chi phí hợp lí

Vì Bacolod không phải là một thành phố lớn nên học phí và chi phí sinh hoạt thấp hơn khoảng 20 – 30% so với các thành phố khác như Cebu, Manila. Các dịch vụ về khách sạn, du lịch nghỉ dưỡng hay shopping được phục vụ với giá cả hợp lí. Sinh viên quốc tế có thể thưởng thức những món ăn truyền thống của Philippines mà không phải lăn tăn về vấn đề giá cả.

 

>>Cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi

Tòa nhà chính của Trung tâm Ngoại ngữ LSLC được xậy dựng trong khuôn viên trường Đại học La Salle. Trung tâm bao gồm 170 phòng học 1:1, 16 phòng học 1:4 và 15 phòng học lớn cho các lớp nhóm. Tất cả đều được trang bị máy điều hòa hiện đại.

Sinh viên quốc tế được cung cấp thẻ sinh viên của trường La Salle để được phép đi lại trong khuôn viên trường. Sinh viên của Trung tâm Ngoại ngữ có thể dễ dàng giao lưu với sinh viên đang theo học chương trình đại học ở đây. Ngoài ra, họ có thể thưởng thức các dịch vụ tiện ích khác cùng với sinh viên quốc tế như sử dụng bế bơi (250 peso 1 tháng ~ 120.000VNĐ), phòng gym, phòng nấu ăn, thư viện, sân bóng và các dịch vụ khác.

 

 

 

 

 

>>Khóa học

 

  1. ESL
Loại khóa học
Regular 8tiết – 4h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp tự chọn
Intensive 9tiết – 5h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp tự chọn

 

Trình độ

Level 1 Level 2 Level 3 Level 4 Level 5 Level 6
Beginner High Beginner Low Intermediate Intermediate High intermediate Advanced

 

Chương trình học

Loại lớp Lớp học Môn học Kiểm tra
1:1 Regular: 4h

 

Intensive: 5h

Reading

 

Writing

Vocabulary

Listening

Speaking

Grammar

Trình độ
Lớp nhóm 1:8 (Trong 4 tuần đầu) Culture Shock

 

Dating

Hobbies

Personal Background

Lifestyle

Hàng tháng
1:4 (Sau 4 tuần) Conversational

 

Presentation

Talk Show Hosting

Debate

Job Interview

Role Playing

Effective Communication

Lớp tự chọn 5-6pm

 

7-8pm

TOEIC

 

American Accent English Pattern Discussion

Toeic và phỏng vấn
  1. TOEIC
Loại khóa học
TOEIC 4h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp tự chọn

 

Trình độ (Điểm TOEIC)

Beginner Intermediate Advanced
200 – 450 450 – 700 700 – 850

 

Chương trình học

Trình độ Nội dung Đối tượng học viên Điểm mục tiêu đầu ra
Beginner LC

 

–          Nghe hiểu đơn giản

–          Học về mẫu câu và cụm từ đơn giản

RC

–          Ngữ pháp cơ bản

–          Đọc cơ bản

–          Từ vựng cơ bản

–          Mới bắt đầu làm quen với TOEIC, chưa hiểu biết nhiều về đề thi TOEIC

 

–          Gặp khó khăn trong việc phân tích tình huống

600

 

 

 

 

 

 

 

Intermediate LC

 

–          Nghe hiểu trình độ trung cấp

–          Học về mẫu câu và cụm từ trình độ trung cấp

–          Trả lời các câu hỏi theo mẫu

RC

–          Học ngữ pháp, đọc hiểu và từ vựng trình độ trung cấp

–          Đã có kiến thức cơ bản về ngữ pháp nhưng chưa tự tin trong việc trả lời các câu hỏi

 

–          Có thể trả lời các câu hỏi dễ nhưng phải làm quen với các câu hỏi phức tạp

800
Advanced LC

 

–          Nghe hiểu nâng cao

–          Học về mẫu câu và cụm từ nâng cao

–          Ôn lại các câu hỏi mẫu đã xuất hiện trong những đề thiTOEIC

RC

–          Học ngữ pháp, đọc hiểu và từ vựng nâng cao

Đã tự tin trong phần nghe hiểu nhưng vẫn còn gặp khó khăn về cách diễn đạt và từ vựng phức tạp 900
  1. TOEFL
TOEFL 4h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp học tự chọn

Trình độ (Điểm TOEFL)

Beginner Intermediate Advanced
0 – 50 50 – 75 75 – 90

Chương trình học

Nội dung Trình độ Đối tượng học viên Điểm mục tiêu đầu ra
Toefl Writing

 

Toefl Listening

Toefl Listening

Beginner –          Cần điềm Toefl nhưng thiếu kiến thức và kĩ năng cơ bản 60
Toefl Speaking

 

Grammar and Vocabulary

Intermediate –          Muốn tham gia chương trình trao đổi sinh viên tại Mỹ

 

–          Với kĩ năng đọc kém, đặc biệt là các sách giáo khoa bằng tiếng Anh

80
Thực hành làm các bài thi Toefl mẫu Advanced –          Muốn học tập và làm việc ở Mỹ

 

–          Muốn đạt điểm Toefl cao

–          Muốn giao tiếp tiếng Anh trôi chảy và tham gia các khóa học tiếng Anh

100 – 110
  1. IELTS
IELTS 4h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp học tự chọn

Trình độ (Điểm IELTS)

Beginner Intermediate Advanced
1.0 – 4.0 4.0 – 5.0 5.0 – 6.0

Chương trình học

Nội dung Trình độ Đối tượng học viên Điểm mục tiêu đầu ra
Ielts Writing, Listening, Reading Beginner –          Có quan tâm đến kì thi Ielts

 

–          Có kiến thức hạn chế về tiếng Anh

5.0
Ielts Speaking, Practicing Pronunciation, Stress & Blending Intermediate –          Gặp khó khăn với những cấu trúc nghe và đọc phức tạp

 

–          Muốn học hay đi Úc và New Zealand

–          Cần điềm Ielts 6.0

6.0
Thực hành làm các bài thi Ielts mẫu Advanced –          Cần điểm Ielts tối thiểu 7.0

 

–          Muốn hiểu những văn bản và từ vựng khó nhất

–          Muốn học chuyên ngành Y hoặc Điều dưỡng ở Mỹ hay Úc

8.0
  1. BUSINESS ENGLISH
Business 4h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp học tự chọn

Trình độ

Level 1 Level 2 Level 3
Beginner Intermediate Advanced

Chương trình học

Nội dung Trình độ Đối tượng học viên Mục tiêu đầu ra
Business Writing, Listening, Reading Beginner –          Cần dùng tiếng Anh trong công việc

 

–          Cần trao đổi bằng tiếng Anh nhưng gặp khó khăn trong các tình huống trong thương mại

–          Sinh viên cần thực tập ở nước ngoài

–          Học về các cách diễn đạt cơ bản như gọi điện, viết email hay thư xin việc

 

–          Đạt được kiến thức cơ bản về môi trường thương mại quốc tế

Business Speaking, Practicing Pronunciation, Stress & Blending Intermediate –          Muốn nâng cao kĩ năng tiếng Anh

 

–          Cần có mục tiêu để tìm việc trong công ty nước ngoài hay ở nước ngoài

–          Làm việc với người nước ngoài

–          Học tiếng Anh formal

–          Có thể thể hiện bản thân trong nhiều tình huống kinh doanh, trong việc chuẩn bị cho môi trường kinh thương mại thực tế

 

–          Thực hiện các cuộc gọi thương mại, tham gia hội nghị, viết thư, email bằng tiếng Anh

Thực hành các tình huống thương mại bằng tiếng Anh Advanced –          Cần tham dự các cuộc họp và thuyết trình trong công việc

 

–          Cần nâng cao khả năng diễn đạt trong thương mại

–          Muốn học tiếng Anh thương mại về một ngành công nghiệp hay thị trường cụ thể

–          Nâng cao khả năng trong việc giải quyết các tình huống trong môi trường kinh doanh quốc tế

 

–          Giao tiếp trôi chảy và hiệu quả bằng tiếng Anh trong các cuộc họp, thuyết trình và một số dịp khác

–          Trình bày ý kiến cá nhân như người bản xứ

  1. TESOL
TESOL 4h lớp 1:1 + 2h lớp nhóm + 2h lớp học tự chọn

Đầu vào học viên 

  • Trình độ tiếng Anh phải trên trình độ Trung cấp (Intermediate)
  • Phải qua bài phỏng vấn của LSLC
  • Có điểm một trong số các chứng chỉ sau: 80 Toefl-ibt, 7.0 Ielts, 750 Toeic

Chương trình học

Tổng quan Mở đầu của khóa học TESOL cung cấp chương trình tổng thể cho sinh viên. Đây không phải là khóa học dành cho những giáo viên chính thức, mà là cho những sinh viên có cơ hội trải nghiệm và thực hành phương pháp giảng dạy thông qua các quá trình, sở thích, dạy nhóm là các lớp học thực hành
Nội dung 1.       Nhu cầu của người học ngoại ngữ

2.       Quản lí lớp học

3.       Ý thức về ngôn ngữ (ngữ pháp và bài luận)

4.       Dạy phát âm

5.       Dạy ngữ pháp

6.       Dạy 4 tiểu kĩ năng

7.       Dạy từ vựng

8.       Sửa lỗi sai cho học viên

9.       Lựa chọn, đánh giá, bổ sung và chỉnh sửa các tài liệu có sẵn

Mục tiêu –          Giúp học viên hiểu về việc học ngoại ngữ

–          Có các kĩ năng cơ bản trong việc dạy tiếng ngữ pháp tiếng Anh và 4 kĩ năng Nghe, nói, đọc, viết

–          Đạt được sự tự tin trong việc sử dung tiếng Anh như một công cụ giao tiếp trong nhiều tình huống

Lợi ích Học viên hoàn thành xong chương trình TESOL sẽ nhận được chứng chỉ (Chứng chỉ của khóa Introductory TESOL) từ trường Đại học La Salle

 

Các khoản phí

Học phí ( $)

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
ESL Regular 200 340 480 620 1,240 1,820 2,420 3,020 3,620
ESL Intensive 250 390 530 670 1,340 1,970 2,620 3,270 3,920
Foudation TOEIC/TOEFL/

 

IELTS/TESOL/Business English

      720 1,440        

Phí KTX ($)

  1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 350 510 670 830 1,660 2,490 3,320 4,150 4,980
Phòng đôi 220 380 520 660 1,320 1,980 2,640 3,300 3,960
Phòng ba 120 280 420 560 1,120 1,680 2,240 2,800 3,360

Phí khác

Phí đăng ký US$ 100 (Đóng 1 lần, không hoàn lại)
Phí đón tại sân bay US$ 30   (Đóng 1 lần, không hoàn lại)
Phí SSP (Giấy phép học tập) 6,200P (7,5 triệu đồng - Trong vòng 6 tháng)
I-CARD 3,000P (3,6 triệu đồng - Sinh viên học tập hơn 59 ngày)
ECC 2,000P (2,4 triệu đồng - Sinh viên học tập trên 6 tháng)
 Giáo trình 200P – 400P / cuốn
 Đặt cọc KTX US$ 50 hoặc 2,500P
Điện 100p – 1,500p / tháng
Phụ phí Phụ phí trong 4 tuần là US$ 120 (cho lớp 1:1)
Phí sân bay Phí nội địa 200P (240 nghìn đồng)
 

 

 

Gia hạn visa

1-4 tuần: miễn phí

5-8 tuần: 3,430 peso (4,2 triệu đồng)

9-12 tuần: 8,130 peso (9,8 triệu đồng); 

13-16 tuần:10,860 peso (13 triệu đồng); 

17-20 tuần: 15,000 peso (18 triệu đồng) ; 

21-24 tuần: 17,730 peso (21,4 triệu đồng)

 

1434529535Study Group.jpg
1434529717University-of-Lincoln-Lincoln-Business-School.png
1435222059gsm.png
1431275661p5.png
1431275637p2.png
1431275643p3.png
1431481712ar.png
1431481940ar.png
1434529788plymouth-city-college.jpg
14345298835.jpg
1437551225University Bridge.gif
1438166250Ealing Logo.jpg
1450859950logo-genecode.png
1470887001Acsenda School of Management.png
1470887014Alexander College.jpg
1470887025Algoma University.png
1470887037Alpha International Academy.png
1470887050Ashland University.png
1470887061Assiniboine Community College.png
1470887107Bishop University.png
1470887118Brescia University College.png
1470887132Brighton College.png
1470887154Brock University.png
1470887168Camber College.png
1470887185Cambrian College.png
1470887200Canadian College of English Language.png
1470887662Canadian College.png
1470887693Centennial College.png
1470887718College of San Mateo.png
1470887753College of the Rockies.png
1470887773Conestoga College.png
1470887786Confederation College.png
1470887811Connect School of Languages.png
1470887831Cornerstone Academic College.png
1470887844Durham College.png
1470887880East Coast School of Languages.png
1470887892Embassy English - Canada.png
1470887906Eurocentres Language Canada.png
1470887949Fairleigh Dickinson University.png
1470887964Fanshawe College.png
1470887978George Brown College.png
1470887995GEOS Languages Plus.png
1470888011Global Village English Centres (Toronto).png
1470888162Hansa Language Centre.png
1470888176Holland College.png
1470888203Humber College.png
1470888218ILSC Language Schools.png
1470888239Interlangues Language School.png
1470888255International Language Academy of Canada.png
1470888338King George International College.png
1470888438Kwantlen Polytechnic University.png
1470888389King University College.png
1470888457Lakeland College.png
1470888476Langara College.png
1470888491LaSalle College.gif
1470888536Mohawk College.png
1470888517LIM College.png
1470888549Mount Saint Vincent University.png
1470888564New York Film Academy.png
1470888577New York Institute of Technology.png
1470888592Niagara College.png
1470888607Omnicom School of Languages.png
1470888623Pacific Link College.png
1470888636Quantum Learning Academy.png
1470888689RCC Institute of Technology.png
1470888669Queen University.png
1470888707Royal Roads University.png
1470888724Sault College.png
1470888740SEC - Study English in Canada.png
1470888759SELC Career College Vancouver.png
1470888785Seneca College.png
1470888801Sheridan College.png
1470888817St. Clair College.png
1470888831St. Lawrence College.png
1470888847Study Abroad Canada Language Institute.png
1470888872Thompson Rivers University.png
1470888908Toronto Institute of Pharmaceutical Technology.png
1470888920Trinity Western University.png
1470888936University Canada West.png
1470888950University of Fraser Valley.png
1470888965University of Northern British Columbia.png
1470888994University of Prince Edward Island.png
1470889007University of Regina.png
1470889020University of Waterloo.png
1470889033Upper Madison College.jpg
1470889047Vancouver Island University.png
1470889061Wilfrid Laurier University.png
1470889100Winston College.png